
Bộ truyền động quay kín dầu khung ngoài hạng nặng của WEA
October 23, 2023
ZZ-RK6-16E1Z Vòng bi xoay loại bánh răng ngoài
December 5, 2023Ổ đĩa xoay sâu đôi hạng nặng WEA-2
Bộ truyền động trục vít đôi hạng nặng WEA-2 là một thiết bị hiệu suất cao được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghiệp. Thiết kế trục vít đôi độc đáo của nó cung cấp công suất mô-men xoắn tuyệt vời và độ ổn định, khiến nó phù hợp cho các ứng dụng hạng nặng. Cấu trúc của thiết bị này được làm bằng vật liệu có độ bền cao như thép hợp kim hoặc hợp kim đặc biệt để đảm bảo độ bền và độ tin cậy trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Bộ truyền động trục vít đôi hạng nặng WEA-2 là thiết bị cơ khí được sử dụng trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghiệp, được thiết kế để đạt được khả năng chịu tải cao và chuyển động quay có độ chính xác cao. Sau đây là tổng quan về bộ truyền động quay trục vít đôi chịu tải nặng:
- Đặc điểm cấu trúc
Thiết kế trục vít kép: Bộ truyền động quay trục vít kép chịu tải nặng sử dụng hai trục vít ăn khớp với nhau để đạt được mô-men xoắn cao và độ ổn định cao. Thiết kế này giúp xử lý khối lượng công việc lớn và nặng. Vật liệu có độ bền cao: Vật liệu có độ bền cao, chẳng hạn như thép hợp kim hoặc hợp kim đặc biệt, thường được sử dụng để đảm bảo độ bền và độ tin cậy của thiết bị.
- Mang năng lực
Khả năng chịu tải cao: Các thiết bị này có khả năng chịu tải tuyệt vời và có thể xử lý nhu cầu nâng và xoay của máy móc lớn hoặc hàng hóa nặng. Họ đóng vai trò quan trọng trong xây dựng, cảng biển, khai thác mỏ và các lĩnh vực khác.
- định vị chính xác
Độ chính xác cao: Các bộ truyền động quay trục vít đôi chịu tải nặng thường có khả năng định vị có độ chính xác cao, có thể đảm bảo thiết bị hoặc hàng hóa được đặt chính xác tại vị trí yêu cầu và phù hợp với các nhiệm vụ đòi hỏi vận hành và định vị chính xác.
Danh mục ổ trục vít đôi chịu tải nặng WEA-2
| Model | Output Torque | Tilting Moment Torque | Holding Torque | Gear Ratio | Tracking Precision | Weight |
| WEA14-2 | 16.2 KN.m | 71.2 KN.m | 82 KN.m | 86:1 | ≤0.15° | 90kg |
| 11956 lbf.ft | 52.6×10³ lbf.ft | 60.5×10³ lbf.ft | ||||
| WEA17-2 | 19.44 KN.m | 142.4 KN.m | 94 KN.m | 104:1 | ≤0.15° | 115kg |
| 14347 lbf.ft | 105×10³ lbf.ft | 53.4×10³ lbf.ft | ||||
| WEA21-2 | 48 KN.m | 203 KN.m | 179.9 KN.m | 90:1 | ≤0.13° | 205kg |
| 35400 lbf.ft | 150×10³ lbf.ft | 133×10³ lbf.ft | ||||
| WEA25-2 | 58 KN.m | 310 KN.m | 247 KN.m | 108:1 | ≤0.12° | 273kg |
| 42800 lbf.ft | 229×10³ lbf.ft | 182.3×10³ lbf.ft |





